Categories
Kiến thức đầu tư

Call out in Vietnamese – English-Vietnamese Dictionary

en The way it’s going to work is each person calls out each buyer calls out a price their willing to buy at, each seller calls out, a price they are willing to sell at, and then we pick some sort of price in the middle so we get an even number of buyers and sellers.

vi Sự việc sẽ tiếp diễn theo cái cách mà người mua sẽ đưa ra một giá cả mà họ mong muốn mua, mỗi cá nhân bán sẽ đưa ra giá cả mà họ mong muốn bán, , khi chúng ta chọn ra một giá cả ở giữa thì chúng ta đạt được con số trung bình của người bán , người mua.

en Explain that you will call out a key phrase (use the ones in the Doctrinal Mastery Reference Guide), and as soon as a class member points to or touches the paper with the correct reference, you will call out a key phrase for another doctrinal mastery passage.

vi Trình bày rằng anh chị em sẽ nêu lên một cụm keyword (dùng những cụm từ tại phần Hướng Dẫn Tham Khảo Thông Thạo Giáo Lý), , ngay sau khi một học sinh tại lớp chỉ vào hay chạm vào tờ giấy với phần tham khảo đúng, thì anh chị em sẽ nêu lên một cụm keyword cho đoạn giáo lý thông thạo khác.

en I’ll just call them out as they’re called out to me.

vi Tôi sẽ chỉ nói to đáp án khi nghe những con số.

en I won’t even write these down — I’ll just call them out as they’re called out to me.

vi Tôi thậm chí sẽ không viết xuống — Tôi sẽ chỉ nói to đáp án khi nghe những con số.

en But after the watering and the playing were over, the shepherds one by one went up different sides of the valley, and each called out his peculiar call; and the sheep of each drew out of the crowd to their own shepherd, and the flocks passed away as orderly as they came.”

vi Tuy nhiên sau khi chúng đã uống nước , nô đùa xong, mỗi mục đồng đi về một hướng không giống nhau tại thung lũng , cất tiếng kêu riêng của mình; thế là những chú chiên của mỗi cá nhân tách khỏi đám chiên đi về phía người chăn của chúng, , những bầy cứ thế đi khỏi cũng trật tự như khi chúng tới”.

en They call out for help, just as you call to God.

vi Họ cầu cứu cũng giống như anh kêu cứu Thượng Đế.

en He could have called out to save them instead of calling 9-1-1.

vi Hắn thực sự có thể đã la lên để cứu họ thay vì gọi 911.

en + 18 They called out and inquired whether Simon who was called Peter was a guest there.

vi + 18 Họ gọi , hỏi coi có Si-môn Phi-e-rơ ở đấy không.

en God called it out of this world for a purpose, as the apostle Peter states: “You are ‘a chosen race, a royal priesthood, a holy nation, a people for special possession, that you should declare abroad the excellencies’ of the one that called you out of darkness into his wonderful light.”

vi Đức Chúa Trời gọi hội-thánh ra khỏi thế gian với một mục tiêu, như sứ đồ Phi-e-rơ nói: “Anh em là dòng-giống được lựa-chọn, là chức thầy tế-lễ nhà vua, là dân thánh, là dân thuộc về Đức Chúa Trời, hầu cho anh em rao-giảng nhơn-đức của Đấng đã gọi anh em ra khỏi nơi tối-tăm, đến nơi sáng-láng lạ-lùng của Ngài” (I Phi-e-rơ 2:9).

en Would you call out your answers, please?

vi Xin những bạn nói to lời giải thích?

en My energy gone, I frantically and finally called out for help.

vi Cuối cùng, biến mất sức nữa, tôi hoảng hốt kêu cứu.

en Call out!

vi Lên tiếng đi!

en She could call out the number of any one of them, and we could quote it back to her.

vi Bà thực sự có thể nói bất cứ số của tín điều nào , chúng tôi thực sự có thể đọc tín việc đó cho bà nghe.

en They were calling out about the glory of Jehovah, extolling his holiness.

vi Họ đang rao truyền sự vinh hiển của Đức Giê-hô-va, ca tụng sự thánh khiết Ngài.

en Call out for egg rolls!

vi Gọi trứng cuộn đi nào!

en Call out patterns and strays.

vi Xử các kẻ địch bay , đi lẻ.

en 8 A wise man of old said: “My son [or, daughter], if you will receive my sayings and treasure up my own commandments with yourself, so as to pay attention to wisdom with your ear, that you may incline your heart to discernment; if, moreover, you call out for understanding itself and you give forth your voice for discernment itself, if you keep seeking for it as for silver, and as for hid treasures you keep searching for it, in that case you will understand the fear of Jehovah, and you will find the very knowledge of God.”—Proverbs 2:1-5.

vi 8 Một người khôn ngoan xưa đã nói: “Hỡi con, nếu con tiếp-nhận lời ta, dành-giữ mạng-lịnh ta nơi lòng con, để lắng tai nghe sự khôn-ngoan, , chuyên lòng con về sự thông-sáng; phải, nếu con kêu-cầu sự phân-biện, , cất tiếng lên cầu-xin sự thông-sáng, nếu con tìm nó như tiền-bạc, , kiếm nó như bửu-vật ẩn-bí, bấy giờ con sẽ hiểu-biết sự kính-sợ Đức Giê-hô-va, , tìm được điều tri-thức của Đức Chúa Trời” (Châm-ngôn 2:1-5).

en The Bible promises: “If you call out for understanding . . . , you will find the knowledge of God.” —Proverbs 2:3-5.

vi Kinh Thánh hứa: ‘Nếu con cất tiếng xin sự hiểu biết, bấy giờ con sẽ tìm thấy sự hiểu biết Đức Chúa Trời’.—Châm-ngôn 2:3-5, Bản Dịch Mới.

en JE: When you got this call out of the blue — Tony’s really shy, and it took a lot of convincing to get somebody as modest as Tony to allow us to bring Luke.

vi JE: Khi mà bạn bất ngờ nhận được cuộc gọi này — Tony không thích hoa trương, chúng tôi đã phải tốn nhiều công để thuyết phục một người khiêm tốn như Tony cho phép chúng tôi mời Luke đến đây.

en In accord with prophecy, “at the ninth hour [about three o’clock in the afternoon] Jesus called out with a loud voice: ‘Eli, Eli, lama sabachthani?’

vi Đúng như lời tiên tri, “đến giờ thứ chín [khoảng 3 giờ chiều], Đức Chúa Jêsus kêu lớn tiếng rằng: Ê-lô-i, Ê-lô-i, lam-ma-sa-bách-ta-ni?

en They will call out cautions and direct your course, and should you become injured or hurt or get off course, they will help you.

vi Họ sẽ nhắc nhở những em phải thận trọng cũng giống như chỉ dẫn lộ trình của những em , nếu những em có bị thương tích hay đi ra ngoài lộ trình thì họ sẽ trợ giúp những em.

en The default rule is used when rules with higher pricing priorities do not apply to an impression, that is, the default rule applies pricing for any impressions that are not called out in other rules.

vi Quy tắc mặc định được dùng khi quy tắc có mức ưu tiên đặt giá cao hơn không áp dụng cho hiển thị, nghĩa là quy tắc mặc định áp dụng đặt giá cho bất kỳ hiển thị nào không nên gọi ra tại những quy tắc khác.

en The apostle Peter wrote that “chosen” Christians have been ‘called out of darkness into his wonderful light.’

vi Sứ-đồ Phi-e-rơ có viết rằng các tín-đồ đấng Christ “đã được chọn” , được “gọi ra khỏi nơi tối tăm đến nơi sáng láng lạ lùng của Ngài” (I Phi-e-rơ 1:1; 2:9).

en This was a very responsible assignment, for the safety of the city depended on their calling out to warn the people of any impending danger.

vi Đây chính là một trách nhiệm vô cùng trọng yếu vì sự an toàn của thành tùy thuộc theo tiếng kêu báo động của họ để cảnh báo dân chúng về bất cứ mối nguy hiểm nào sắp xảy đến.

en Have you ever called out to Jehovah in a time of desperate need?

vi Bạn có bao giờ kêu cầu Đức Giê-hô-va khi lâm vào cảnh vô vọng không?

Nguồn: glosbe.com

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *